bài tập kết hợp thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn có đáp án

Bài tập kết hợp thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn có đáp án

Học Tập

Các thì trong tiếng anh chiếm phần quan trọng trong tổng lượng kiến thức ngữ pháp tiếng anh các bạn cần học hỏi. Để làm tốt bài tập kết hợp thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp dẫn có đáp án hỗ trợ trong tiếng Anh. Trong quá trình giao tiếp và cũng như trong các bài thi 2 thì này cũng khá phổ biến và rất thường gặp. Vậy hãy tập làm thử bài tập kết hợp thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn có đáp án được tổng hợp dưới đây để bổ sung kiến thức và kỹ năng làm bài tập cho mình nhanh nhất nhé.

Cấu trúc của thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn

Câu trúc câu thì hiện tại đơn

– Câu chủ động: S + V(s/es)

– Câu phủ định: S + do not/does not + V-inf

– Câu nghi vấn: Do/does + S + Vinf

Thì hiện tại tiếp diễn có cấu trúc như sau:

– Câu chủ động: S + am/is/are + V-ing

– Câu phủ định: S + am/is/are + not + V-ing

– Câu nghi vấn: Am/is/are + S + V-ing

Các dạng bài tập kết hợp thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn có đáp án

Bài 1. Chia động từ dưới đây ở Thì Hiện tại đơn hoặc Thì Hiện tại tiếp diễn

  1. Listen! My father (sing)________________________a song.
  2. Every night, We (go)________________________to bed at 09p.m
  3. Han (like)_______________Music but she (like)____________________Math
  4. Now, they (stay)___________________________in HCM .
  5. My Mother (read)__________________________a newspaper in the afternoon
  6. Look! Han (run)______________________.
  7. Lan usually (listen)____ to the teacher in the class, but she (not listen)_____now.
  8. Where _____________________ your mother (be)?

– She (be)________ living room. She (watch) ______TV.

9.____________they (go) to school by bike today?

  1. There(be)___________many flowers in our garden.
  2. Everyday,Mr.Hoang (not go)_______________________to work by motorbike.
  3. In the winner, I rarely (go)_______ sailing and (go)________ to school.
  4. I (write)_____________________ a letter to my friend now.
  5. At 11 a.m every day, I (have)_______ lunch and (go)________ to bed.

15.On thursday, I (have)____________ math and Art.

16.On Saturday, I (have)____________ English.

17.At the moment, I (eat)_______an orange and My brother (Play) ___Tennis.

  1. Now, He (look)_______ his dog . It (eat)______ a mouse in the garden.
  2. Hoang, An , Ha, Lam (be)__________________ close friend.

20.___________your father (walk)_________to market?

  1. It (be)__________9.00.We (learn)___________________our lesson.
  2. What___________you (do)____________now?

23.__________your father (walk) to work every day?

  1. They (not play)________________soccer in the afternoon .

25____________Hoang (work)____________in the garden at the moment?

  1. My sister (do)______________________his homework in his room now. He does it everyday.
  2. Jans and his brother (play)__________________soccer at the moment. They (play) _________________ it every afternoon.
  3. Where________________the old man (live)___________now?
  4. Mr.Jenny often (teach)____ class 4A,but this morning he (teach)_____class 4B.
  5. It’s 8.30 now. She (study)_______________ science in the classroom.

Bài 2. Chia động từ dưới đây ở thì HTĐ hoặc HTTD

  1. Where ___________you (live)____________?

I (live)______________in Ha Dong town.

  1. What _______________she (do) ______________now?

sHe (water)_________________flowers in the garden.

  1. What _______________he (do)_____________?

he (be)______________a teacher.

  1. Where _________________you (be) from?
  2. At the moment, my brother (play) ____________ volleyball and my sister (play) ______________soccer.
  3. It is 10.00; my family (watch)___________________TV.
  4. In the summer, I usually (go) ______________ to the park with my friends, and in the spring, we (have) ___________Tet Holiday; I (be) ________ happy because I always (visit) ______________ my grandparents.
  5. ____________your father (go)_____________to work by car?
  6. How ___________your brother (go)___________to school?
  7. What time _____________they (get up)_________________?
  8. What ____________they (do)________________in the winter?
  9. Today, we (have)______________English class.
  10. His favourite subject (be)__________________English.
  11. Now, my sister (like)_________________eating bananas.
  12. Look! Noman (call)_________________you.
  13. Keep silent! I (listen)____________________to the piano.
  14. ______________ you (play)_________________soccer now?
  15. Everyday, my mother (get up)_________________ at 6.00 a.m, but today, he (get up) __________________ at 7.00 am.
  16. Every morning, I (watch)_________________tv at 09.00, but today I (Listen) ________________ to music at 11.00.
  17. Everyday, I (go) __________to school by bus but today I go to school by bike.
  18. Every morning, my mother (have) ______________a cup of coffee but today he (drink)____________milk.
  19. At the moment, I(read)_______________a book and my brother (watch)_______ TV.
  20. Hoai (live)________________in Danang, and Hai (live)________________in Hanoi City.
  21. Hoang and his friend (play)_______________badminton.
  22. They usually (get up)___________________at 7.00 in the morning.
  23. Hai never (go)______________fishing in the winter but she always (do)_____________ it in the autumn.
  24. My teacher (tell)__________________Hoai about Math.
  25. There (be)____________________ animals in the circus.
  26. _______________she (watch)______________TV at 8.00 every morning?
  27. What _____________he (do) _________________at 8.00 am?
  28. How old _________he (be)?
  29. How ___________he (be)?
  30. My children (Go)________________to school by bus.
  31. We (go)_______________to supermarket to buy some food.
  32. Mr. Hoang (go)________________on business to bac Ninh every month.
  33. Hai (like)______________coffee very much, but I (not like)______________it.
  34. He (like)________________Tea, but he (not like)____________________coffee.
  35. I (love)_______________ dogs, but I (not love)__________________cats.
  36. Everyday,I (go)______________to school on foot, but today I (go)________________to school by car.
  37. Who you _________________(wait) for Lam?

– No, I _______________________(wait) for Mr. Tuan

Đáp án bài tập tiếng anh thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn

Bài 1:

1 – is singing 2 – go 3 – likes – doesn’t like 4 – are staying 5 – reads
6 – is running 7 – listens – isn’t listening 8 – is – is – is watching 9 – Do … go 10 – are
11 – doesn’t go 12 – go – go 13 – am writing 14 – have – go 15 – have
16 – have 17 – am eating – is playing 18 – is looking – is eating 19 – are 20 – Does … walk
21 – is – are learning 22 – are you doing 23 – Does … walk 24 – don’t play 25 – Is … working
26 – is doing 27 – are playing – play 28 – is … living 29 – teaches – is teaching 30 – is studying

Bài 2:

1 – do … live – live; 2 – is …. doing – is watering; 3 – does … do – is; 4 – are;

5 – is playing – is playing; 6 – is watching; 7 – go – have – am – visit; 8 – Does … go;

9 – does … go; 10 – do … get up; 11 – do … do; 12 – have; 13 – is;

14 – likes; 15 – is calling; 16 – am listening; 17 – Are… playing; 18 – gets up – gets up;

19 – watch – am listening; 20 – go; 21 – drinks – drinks; 22 – am reading – is watching;

23 – lives – lives; 24 – play; 25 – get up; 26 – goes – does; 27 – tells; 28 – are;

29 – Does … watch; 30 – does… do; 31 – is; 32 – is; 33 – go; 34 – go; 35 – goes;

36 – likes – don’t like; 37 – likes – doesn’t like; 38 – love – don’t love; 39 – go – go;

40 – Are … waiting – am waiting; 41 – gets – brushes; 42 – doesn’t live – rents;

Kết luận

Để làm tốt dạng bài tập kết hợp thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn có đáp án trước tiên bạn nên xem lại cách sử dụng, cách nhận biết 2 dạng thì này. Để bắt tay thực hành làm bài tập có nhiều kết quả và đáp án chính xác củng cố kiến thức của mình chắc chắn nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.