bài tập câu bị đông trong tiếng anh lớp 10

Bài tập câu bị động trong tiếng Anh lớp 10 mới nhất

Học Tập

Ngữ pháp tiếng Anh luôn là kho kiến thức vô tận mà chúng ta cần tích lũy. Đối với chương trình cấp Trung học, khi đã làm quen với các thì cơ bản cũng như cách chia động từ trong câu, thì đến với chương trình tiếng Anh cấp Trung học Phổ thông, bạn sẽ được giới thiệu các loại ngữ pháp nâng cao hơn như câu chủ động – bị động, so sánh hơn, hơn nhất, mệnh đề quan hệ… Để giúp bạn đọc củng cố và rèn luyện kiến thức, bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn các lý thuyết cơ bản của câu bị động cũng như bài tập câu bị động trong tiếng Anh lớp 10.

Kiến thức cần nắm vững

Câu bị động được sử dụng để nhấn mạnh vào bản thân hành động. Các yếu tố như tác nhân gây ra hành động hay chủ thể thực hiện hành động đều không quá quan trọng. Động từ của câu bị động bắt buộc phải chứa tobe và phụ thuộc vào động từ chính trong câu chủ động.

Cấu trúc câu bị động: S + TOBE + PII (động từ cột 3) + by O

Khi chuyển sang câu bị động, tân ngữ câu chủ động trở thành chủ ngữ câu bị động. Động từ tobe phải phụ thuộc vào câu chủ động.

Example: He punished his child. 

-> Passive: His child was punished.

Những trường hợp có hai tân ngữ, chúng ta có thể viết thành 2 câu bị động.

Example: I gave him a book 

-> I gave a book to him.

-> He was given a book (by me).

Cấu trúc bị động của từng thì cụ thể:

  • Hiện tại đơn giản: S + is/am/are + PII
  • Hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + being + PII
  • Quá khứ đơn: S + was/ were + PII
  • Quá khứ tiếp diễn: S + was/ were + being + PII
  • Hiện tại hoàn thành: S + have/ has + been + PII
  • Quá khứ hoàn thành: S + had + been + PII
  • Tương lai đơn: S + will/ can/ may… + be + PII
  • Tương lai hoàn thành: S + will + have/ has + been + PII…bài tập câu bị đông trong tiếng anh lớp 10

Bài tập câu bị động trong tiếng Anh lớp 10

EXERCISE 1: Choose the correct answer.

  1. An old woman feeds the pigeons.

The pigeons ________________________

  • are fed
  • were fed by an old woman.
  • A burglar broke the window.

2. The window _____________________

  • was broken
  • is broken by a burglar.
  • Someone has made a mistake.

3. A mistake _______________________

  • was made
  • has been made .
  • Everyone is going to love her.

4. She _____________________________

  • is going to be loved
  • was going to be loved by everyone.
  • Cervantes wrote ‘Don Quixote’.

5. ‘Don Quixote’ _______________________

  • was written by Cervantes.
  • has been written by Cervantes.
  • She is helping my sister.

6. My sister ________________

  • is helped
  • is being helped by her.
  • Pamela will drive the bus.

7. The bus ____________________

  • will been driven
  • will be driven by Pamela.
  • I was watering the plants.

8. The plants ___________________

  • were being watered
  • are being watered by me.

Đáp án

1 – A; 2 – A; 3 – B; 4 – A; 

5 – A; 6 – B; 7 – B; 8 – A;bài tập câu bị đông trong tiếng anh lớp 10

EXERCISE 2: Viết lại câu

  1. People say that he is very rich.
  2. Thomas has his son buy a cup of coffee.
  3. Suzy makes the hairdresser cut her hair.
  4. Shally gets her husband to clean the kitchen for her.
  5. Do you clean your room?
  6. Can you bring your notebook to my desk?
  7. They had the police arrest the shoplifter.
  8. They have her tell the story again.

Đáp án: 

  1. He is said to be very rich.
  2. Thomas has a cup of coffee bought by his son.
  3. Suzy makes the hairdresser cut her hair.
  4. Shally gets the kitchen cleaned by her husband.
  5. Is your room cleaned(by you)?
  6. Can your notebook be brought to my desk?
  7. They had the shoplifter arrested.
  8. They have the story told again.

EXERCISE 3: Chia động từ

  1. Toshico had her car (repair) ………….. by a mechanic.
  2. Ellen got Marvin (type) ………………her paper.
  3. We got our house (paint) ……………… last week.
  4. Dr Byrd is having the students (write ) ……………….   a composition.
  5. Mark got his transcripts (send)………………. to the university.
  6. Maria is having her hair (cut) ……………………. tomorrow.
  7. Will Mr. Brown have the porter (carry)………………………his luggage to his car?

Đáp án

  1. repaired
  2. to type
  3. painted
  4. write
  5. sent
  6. cut
  7. carry

EXERCISE 4: Chọn đáp án đúng

  1. Many U.S automobiles ……………… in Detroit, Michigan.

A. manufacture B. have manufactured

C. are manufactured D. are manufacturing

2. When I came, an experiment ……………… in the lab.

A. was being holding B. has been held

C. was being held D. has held

3. Last night a tornado swept through Rockvill. It …………. everything in its path.

A. destroyed B. was destroyed

C. was being destroyed D. had been destroyed

4. This exercise may ……………… with a pencil.

A. be written B. be to write C. be writing D. write

5. This picture ……………….. by Johnny when I came.

A. painted B. was painted

C. was being painted D. had been painted

6. They speak much about this book.

A. This book is much spoken about. B. This book is much spoken.

C. This book is much spoken. D. This book is much spoken about.

7. My shirt ……………… by my sister on my last birthday.

A. gave B. was given C. had been given D. was being given

Đáp án 

1 – C; 2 – C; 3 – A; 4 – A; 5 – D;

6 – A; 7 – B;

Hãy luyện tập các bài tập câu bị động trong tiếng Anh lớp 10 được tổng hợp ở trên để nâng cao kỹ năng làm bài và trình độ của mình bạn nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.